Cập nhật lúc: ...
- Chi tiết Tồn kho
- Báo cáo theo ngành hàng
- Báo cáo theo thương hiệu
- Báo cáo theo nhóm hàng
- Biến động Tồn kho
- Cách tính tồn kho
Tổng Tồn Kho
0 VNĐ
Tổng Công Nợ
0 VNĐ
Tổng SL Bán
0
Tổng SL Mua
0
Biểu đồ Công Nợ Top Khách Hàng
Biểu đồ Giá trị Tồn Kho Theo Sản Phẩm
| Hình ảnh | Ngành hàng | Thương hiệu | Nhóm hàng chính | Nhóm hàng phụ | Mã hàng | Tên hàng | Giá niêm yết | Giá sỉ |
|---|
| Hình ảnh | Ngành hàng | Thương hiệu | Nhóm hàng chính | Mã hàng | Tên hàng | Giá niêm yết | Giá sỉ | SL Tồn | Giá trị tồn | Ngày nhập mới nhất | Số ngày kinh doanh | Tổng số nhập | Tổng số bán | SL bán bình quân/ngày | Ước tính số ngày bán hết | Tỷ lệ bán/nhập |
|---|
| Chỉ số | Cách tính | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Giá trị tồn kho | Số lượng tồn hiện tại × Giá sỉ | Ước tính tổng giá trị doanh số của lượng hàng đang nằm trong kho |
| Ngày nhập mới nhất | Ngày nhập mới nhất của SKU | Xác định thời điểm mới nhất SKU được nhập hàng vào kho |
| Số ngày kinh doanh | Ngày hiện tại − Ngày nhập mới nhất | Số ngày tính từ lần nhập hàng mới nhất đến hiện tại |
| Tổng số nhập | Tổng số lượng của tất cả các lần nhập | Tổng lượng hàng đã đưa vào kho |
| Tổng số bán | Tổng số nhập − Tồn hiện tại | Dữ liệu bán tích lũy hiện có (dựa trên chênh lệch Nhập và Tồn) |
| SL bán bình quân/ngày | Tổng số bán ÷ Số ngày kinh doanh | Ước tính tốc độ tiêu thụ bình quân của SKU |
| Ước tính số ngày bán hết | (Tổng số nhập − Tổng số bán) ÷ SL bán bình quân/ngày | Ước tính còn bao nhiêu ngày để bán hết lượng tồn hiện tại nếu tốc độ bán không đổi |
| Tỷ lệ bán/nhập | Tổng số bán ÷ Tổng số nhập × 100% | Cho biết bao nhiêu % lượng hàng đã nhập đã được tiêu thụ |
| Số lượng | Biến động số lượng | Giá trị tồn | Biến động giá trị tồn | Thời gian | Người / Hệ thống | Trạng thái |
|---|
| Tên Khách Hàng | Danh mục quản lý | Nhân viên kinh doanh | Nợ Theo Hóa Đơn |
|---|
| Mã khách hàng | Tên khách hàng | Tên thường gọi | Nhóm khách hàng | Danh mục quản lý | Nhân viên kinh doanh |
|---|
| Mã hàng | Tên hàng | SL Bán | SL Trả lại | Thực bán |
|---|
| Số CT | Ngày CT | Mã hàng | Tên hàng | Số lượng |
|---|
📅 Thời gian:
đến
Doanh số theo thời gian
Đơn vị tính: triệu
💡 Đang phân tích biểu đồ thời gian...
›
Khách hàng có doanh số cao nhất
💡 Đang phân tích dữ liệu khách hàng...
›
Doanh số theo ngành hàng
Đơn vị tính: triệu
💡 Đang phân tích ngành hàng...
›
Hàng hóa bán chạy theo giá trị
💡 Đang phân tích hàng hóa bán chạy...
›
📦 Danh sách Đơn hàng CRM Chi tiết
Nhấn vào số đơn để xem chi tiết từng mặt hàng| Số Đơn hàng | Ngày Đặt | Khách hàng | NVKD | Tình Trạng | Doanh Số |
|---|
| Thời gian | Module | Người/Hệ thống | Trạng thái | Thông báo |
|---|
Số Dư Ví Shopee Khả Dụng
0 VNĐ
Doanh Thu Thực Nhận (Escrow)
0 VNĐ
Đơn Đã Khớp 100%
0 Đơn
Cảnh Báo Lệch Tiền ⚠️
0 Đơn
Báo Cáo Chi Tiết Đơn Hàng & Đối Soát Tiền Về Ví
| Mã đơn hàng | Gian hàng | Người mua | Trạng thái | Thời gian | Doanh thu gộp | Tiền dự kiến thực nhận | Tiền vào Ví thực tế | Chênh lệch (+/-) | Trạng thái Đối soát |
|---|
Lịch Sử Biến Động Số Dư Ví Shopee
| Mã giao dịch | Gian hàng | Mã đơn liên quan | Loại giao dịch | Số tiền cộng/trừ | Số dư ví sau GD | Nội dung / Lý do | Thời gian |
|---|